Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yu2, ou3, yu4;
Việt bính: jyu4;
禺 ngu, ngẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 禺
(Danh) Một giống vượn đuôi dài.(Danh) Khu vực.
(Danh) Ban ngày lúc gần trưa.
(Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Phiên Ngu 番禺.
(Tính) Ngu dốt.
§ Thông ngu 愚.Một âm là ngẫu.
(Danh) Hai, cặp.
§ Dạng cổ của ngẫu 偶.
(Danh) Pho tượng.
ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 禺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngẫu
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngẫu | 耦: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngẫu | 藕: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |

Tìm hình ảnh cho: ngu, ngẫu Tìm thêm nội dung cho: ngu, ngẫu
